1. Bảng phụ phí mùa cao điểm dịch vụ UPS
| STT | Điểm đến | Dịch vụ | ||
| UPS | ||||
| 1 | Châu Đại Dương | 8.000 | ||
| 2 | Châu Á | 8.000 | ||
| 3 | Châu Mỹ | 38.000 | ||
| 4 | Châu Âu | 31.000 | ||
| 5 | Các nước còn lại | 23.000 | ||
Có Lẽ Bạn Sẽ Quan Tâm
Gửi Hàng ePacket Đi Úc Giá Chỉ Từ 198K – Giao Nhanh 8–12 Ngày, Tracking Theo Dõi 24/7
Gửi Hàng ePacket Đi Philippines Siêu Rẻ, Tracking 24/7 Ship Hàng Việt Philippines Từ A-Z Tại ATP Express
Gửi Hàng ePacket Đi Pháp (France): Ship Hàng Việt Pháp Từ A-Z Cùng ATP Express
Gửi Hàng Từ Quận 8 Đi Úc – Dịch Vụ Vậy Chuyển Hàng Từ Việt Nam Sang Úc Trọn Gói Uy Tín, Giá Tốt Tại ATP Express
Chuyển Phát Nhanh Quốc Tế Đi Châu Mỹ – Dịch Vụ Chuyển Phát DHL UPS FedEx Ems VNPOST Uy Tín Tại ATP Express
Gửi Hàng ePacket Đi Áo (Austria) - Ship Hàng Việt Áo Từ A-Z | ATP Express
Gửi Hàng Từ Hà Nội Đi Canada Bao Thuế Nhập Khẩu 100% ✔️Giao Hàng Tận Nhà
Gửi Hàng Từ Quận 7 Đi Úc Trọn Gói Giá Rẻ, Uy Tín - ATP Express
Vùng lãnh thổ áp dụng phụ phí mùa cao điểm dịch vụ UPS
| STT | Châu lục | Quốc gia |
| 1 | Châu Đại Dương | Úc, Quần đảo Cook, Fiji, Polynesia thuộc Pháp, Kiribati, Nauru, Nouvelle-Calédonie, New Zealand, Niue, Papua New Gunea, Samoa, Quần đảo Solomon, Tonga, Tuvalu, Vanuatu |
| 2 | Châu Á | Trung Quốc, Hồng Kông, Ma Cao, Bangladesh, Bhutan, Brunei, Campuchia, Ấn Độ, Indonesia, Nhật Bản, Lào, Malaysia, Maldives, Mông Cổ, Myanmar, Nepal, Pakistan, Philippines, Singapore, Hàn Quốc, Sri Lanka, Đài Loan, Trung Quốc, Thái Lan, Đông Timor |
| 3 | Châu Mỹ | Argentina, Belize, Bolivia, Brazil, Canada, Chile, Colombia, Costa Rica, Ecuador, El Salvador, Guatemala, Guyana (Pháp), Honduras, Mexico, Nicaragua, Panama, Paraguay, Peru, Suriname, Uruguay, Hoa Kỳ và Lãnh thổ Hoa Kỳ (Samoa thuộc Mỹ, Quần đảo Bắc Mariana, Guam, Quần đảo Marshall, Micronesia, Palau, Puerto Rico, Quần đảo Virgin (Mỹ) |
| 4 | Châu Âu | Albania, Andorra, Áo, Bỉ, Bosnia và Herzegovina, Bulgaria, Quần đảo Canary, Croatia, Cyprus, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Estonia, Phần Lan, Pháp, Đức, Gibraltar, Hy Lạp, Guernsey, Hungary, Iceland, Israel, Ý, Jersey, Kosovo, Latvia, Liechtenstein, Litva, Luxembourg, Malta, Monaco, Hà Lan, Bắc Macedonia, Na Uy, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Cộng hòa Ireland, Cộng hòa Moldova, Cộng hòa Montenegro, Rumani, San Marino, Serbia, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Thổ Nhĩ Kỳ, Vương quốc Anh, Thành Vatican |
- Ghi chú:
2. Phụ phí theo nhu cầu dịch vụ FedEx Express
Trong những thời điểm lượng hàng hóa vận chuyển tăng cao kéo theo nhu cầu về tải trọng, chi phí vận hành gia tăng và nhiều áp lực khác tác động đến mạng lưới của chúng tôi, FedEx có thể áp dụng phụ phí theo nhu cầu. Từ ngày 16 tháng 9 năm 2024 đến ngày 31 tháng 1 năm 2025, Phụ phí theo nhu cầu sẽ được điều chỉnh cho các lô hàng quốc tế của FedEx áp dụng cho các khách hàng sử dụng dịch vụ FedEx tại An Tín Phát Express.| Dịch vụ | Khu vực/Quốc gia | Phụ phí theo kg* (VND) | |
| Priority^ | Economy^^ | ||
| Lô hàng xuất khẩu từ Việt Nam đến | Úc và New Zealand1,7 | 2.500 VND/kg | 2.500 VND/kg |
| Châu Á2 | 2.500 VND/kg | 2.500 VND/kg | |
| Hoa kỳ, Canada, Mexico và Puerto Rico3 | 44.900 VND/kg | 44.900 VND/kg | |
| Châu Âu4 (EU) | 27.500 VND/kg | 27.500 VND/kg | |
| Ấn Độ | 2.500 VND/kg | 2.500 VND/kg | |
| Trung Đông/Tiểu lục địa Ấn Độ và Châu Phi5 (MEISA) | 27.500 VND/kg | 27.500 VND/kg | |
| Châu Mỹ Latinh6,8 (LAC) | 44.900 VND/kg | 44.900 VND/kg | |
| Lô hàng ImportOne# gửi đến Việt Nam từ | Úc và New Zealand1,7 | 2.500 VND/kg | 2.500 VND/kg |
| Châu Á2 | 2.500 VND/kg | 2.500 VND/kg | |
| Hoa Kỳ, Canada, Mexico và Puerto Rico3 | 0 VND/kg | 0 VND/kg | |
| Châu Âu4 (EU) | 0 VND/kg | 0 VND/kg | |
| Ấn Độ | 2.500 VND/kg | 2.500 VND/kg | |
| Trung Đông/Tiểu lục địa Ấn Độ và Châu Phi5 (MEISA) | 0 VND/kg | 0 VND/kg | |
| Châu Mỹ Latinh6,8 (LAC) | 0 VND/kg | 0 VND/kg | |
| Lô hàng Người thanh toán bên thứ ba# thanh toán tại Việt Nam | 0 VND/kg | 0 VND/kg | |
3. Phụ phí theo nhu cầu DHL Express
Để đảm bảo tính liên tục trong vận hành vào giai đoạn có nhu cầu cao, DHL sẽ kích hoạt Phụ phí theo nhu cầu (trước đây gọi là Phụ phí mùa cao điểm) có hiệu lực từ 15/09/2024 cho đến 31/01/2025
Khoản phí áp dụng bằng VNĐ mỗi kg (trọng lượng thanh toán), dựa trên điểm xuất phát và điểm đến của lô hàng. Áp dụng phụ phí nhiên liệu.
Phụ phí này và ngày áp dụng có thể thay đổi theo giai đoạn có nhu cầu cao. Thời gian được xác định bởi DHL. Mọi thay đổi sẽ được thông báo trước.
Phụ phí áp dụng từ 15/09/2024 cập nhật tại ATP Express
|
Xuất xứ ↓
|
Trung Quốc,
Hồng Kông
|
Châu Á
|
Châu Đại Dương
|
Châu Âu
|
Châu Mỹ
|
Trung đông, Bắc Phi
|
Phần còn lại của thế giới
|
|
Trung Quốc,
Hồng Kông
|
8000
|
8000
|
8000
|
51000
|
64000
|
41000
|
23000
|
|
Nam Á
|
8000
|
8000
|
8000
|
31000
|
46000
|
13000
|
13000
|
|
Phần còn lại của châu Á
|
8000
|
8000
|
8000
|
31000
|
38000
|
23000
|
23000
|
|
Châu Âu
|
0
|
0
|
8000
|
8000
|
13000
|
0
|
13000
|
|
Châu Mỹ
|
0
|
0
|
8000
|
0
|
8000
|
0
|
13000
|
|
Trung đông, Bắc Phi
|
0
|
0
|
8000
|
23000
|
31000
|
8000
|
13000
|
|
Phần còn lại của thế giới
|
13000
|
13000
|
13000
|
13000
|
13000
|
13000
|
13000
|
Phụ phí mùa cao điểm áp dụng cho dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế
4. Thời gian áp dụng
Áp dụng với tất cả lô hàng thực xuất ra khỏi Việt Nam từ ngày 15/09/2024 đến khi có thông báo mới.
Nếu có bất cứ thắc mắc hay vấn đề gì, Quý khách vui lòng liên hệ với ATP Express để được hỗ trợ kịp thời tại:
– Hotline: (028) 6288 6789 – Email: csqt@antinphat.net